quản ngại

Học thuật
Thân thiện
quản ngại

Không quản ngại khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì leo lên đỉnh núi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngại ngần, coi đáng kể, lưỡng lự thấy khó khăn, trở ngại: "Quản ngại" diễn tả trạng thái do dự, e ngại khi phải đối mặt với một việc đó được cho khó khăn, vất vả hoặc phiền phức.
    • Lưu ý quan trọng về cách dùng: Từ này hầu như chỉ được dùng trong câu phủ định (với các từ như "chẳng", "không", "nào", "đâu ") để thể hiện ý chí không sợ hãi, không ngần ngại trước khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ (trong cấu trúc phủ định):
    • Các chiến sĩ chẳng quản ngại gian khổ, hiểm nguy để bảo vệ biên cương.nói họ không hề sợ hãi, ngần ngại trước gian khổ.)
    • lợi ích chung, anh ấy nào quản ngại đến chuyện đi sớm về khuya.nói anh ấy không coi việc đi sớm về khuya đáng kể, điều phải ngại.)
    • Họ không quản ngại đường xa để đến giúp đỡ đồng bào vùng .nói họ không ngại đường xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chẳng/không/nào quản ngại chi/đến/": Cụm từ nhấn mạnh sự không quan tâm, không đắn đo đến bất cứ điều .
    • tương lai của con, cha mẹ chẳng quản ngại chi. (Cha mẹ không ngại bất cứ điều .)
  • Sắc thái tu từ: Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển hoặc được dùng trong văn chương, khẩu hiệu để ca ngợi tinh thần hy sinh, vượt khó.
Biến thể từ gần giống
  • Ngại (đg): Có nghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn có thể dùng độc lập, không bắt buộc trong câu phủ định.
    • Tôi ngại phải nói ra sự thật. (Tôi e ngại, ngần ngại.)
  • Ngần ngại (đg): Do dự, chần chừ, không dám quyết định hoặc hành động ngay.
    • ấy ngần ngại một lúc rồi mới đồng ý.
  • E ngại (đg): Vừa lo sợ, vừa ngần ngại.
    • Anh ấy e ngại về kết quả của cuộc đàm phán.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh phủ định)
  • Ngại ngùng (khi dùng với phủ định): Không cảm thấy ngượng ngùng, e dè.
  • Nề hà (khi dùng với phủ định): Không coi phiền phức, đáng ngại.
    • Giúp bạn , anh ấy chẳng nề hà .
Từ trái nghĩa
  • E dè: Cảm thấy sợ hãi, thận trọng quá mức.
  • Sợ sệt: Cảm thấy sợ hãi.
  • Ngần ngại: Do dự, không dứt khoát.
quản ngại

Không quản ngại khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì leo lên đỉnh núi.

  1. đg. (dùng kèm ý phủ định). Ngại ngần, coi đáng kể. Chẳng quản ngại gian lao vất vả. Nào quản ngại .

Từ gần giống

Từ chứa "quản ngại"