quản ngại

  1. đg. (dùng kèm ý phủ định). Ngại ngần, coi đáng kể. Chẳng quản ngại gian lao vất vả. Nào quản ngại .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quản ngại"

quản ngại
Không quản ngại khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì leo lên đỉnh núi.